Kasser English

lease

/liːs/
danh từ
hợp đồng cho thuê; đem cho thuê; cho thuê theo hợp đồng

lease (/liːs/, danh từ) nghĩa là hợp đồng cho thuê; đem cho thuê; cho thuê theo hợp đồng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 8 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ hợp đồng cho thuê; đem cho thuê; cho thuê theo hợp đồng
    to take a house on a lease of several years – thuê một căn nhà có ký hợp đồng trong nhiều năm
  • động từ cho thuê; thuê

Câu ví dụ với lease

If the rent were lower, we would sign a longer lease.
if ðiː rent biː ˈlouə wiː wˈʊd sain ei ˈlɔɳgə liːs
Nếu tiền thuê thấp hơn, chúng tôi sẽ ký hợp đồng thuê dài hơn.
If the landlord agreed to renovate it, we would sign a three-year lease.
if ðiː ˈlændlɔːd tuː ˈrenouveit it wiː wˈʊd sain ei liːs
Nếu chủ nhà đồng ý cải tạo, chúng ta sẽ ký hợp đồng thuê ba năm.
The landlord has agreed to a five-year lease, and utilities are included in the rent.
ðiː ˈlændlɔːd hæv tuː ei ˈfaivˈjəː liːs ænd ɑː inˈkluːdid in ðiː rent
Chủ nhà đã đồng ý hợp đồng thuê năm năm, và điện nước đã bao gồm trong tiền thuê.