Kasser English

landslide

/ˈlændslaid/
danh từ
sự lở đất; (chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử); thắng lợi long trời lở đất

landslide (/ˈlændslaid/, danh từ) nghĩa là sự lở đất; (chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử); thắng lợi long trời lở đất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự lở đất; (chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử); thắng lợi long trời lở đất
  • động từ lở (như đá... trên núi xuống); thắng phiếu lớn