investment
/inˈvestmənt/
danh từ
sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư; (như) investiture; (quân sự) sự bao vây, sự phong toả
investment (/inˈvestmənt/, danh từ) nghĩa là sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư; (như) investiture; (quân sự) sự bao vây, sự phong toả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với investment
Subsidies for solar panels, a clear plan to decarbonise transport and phase out fossil fuels, and investment in the resilience of coastal cities. Had Vietnam invested in renewable energy a decade ago, its emissions would be much lower today.
fɔː ˈsoulə ei kliə plæn tuː trænspɔːt ænd feiz aut ˈfɔsl ænd inˈvestmənt in ðiː riˈziliəns ɔv ˈkoustəl hæv viˌɛtˈnɑm in riˈnjuːəbl ˈenədʤi ei ˈdekeid əˈgou its wˈʊd biː mʌtʃ ˈlouə tədˈeɪ
Trợ cấp tấm pin mặt trời, một kế hoạch rõ ràng để khử các-bon ngành giao thông và loại bỏ dần nhiên liệu hoá thạch, cùng đầu tư vào khả năng chống chịu của các thành phố ven biển. Nếu Việt Nam đầu tư vào năng lượng tái tạo từ mười năm trước, khí thải hôm nay đã thấp hơn nhiều.
Only partly. Satellites in orbit now predict storms and guide farmers, and spin-offs from space research include medical scanners. In the long term, the investment tends to pay off.
ˈounli ˈpɑːtli in ˈɔːbit nau priˈdikt ænd ɡˈaɪd ænd frɔm ˈspeis riˈsəːtʃ inˈkluːd ˈmedikəl in ðiː lɔɳ təːm ðiː inˈvestmənt tuː pei ɔːf
Chỉ phần nào. Vệ tinh trên quỹ đạo giờ dự báo bão và hướng dẫn nông dân, còn sản phẩm phụ từ nghiên cứu vũ trụ gồm cả máy quét y tế. Về dài hạn, khoản đầu tư có xu hướng sinh lợi.