Kasser English

frankly

/frˈæŋkli/
trạng từ
thẳng thắn, trung thực

frankly (/frˈæŋkli/, trạng từ) nghĩa là thẳng thắn, trung thực. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với frankly

Only if far more dwellings are built and wages keep pace with prices, which, frankly, seems unlikely in the short term.
ˈounli if fɑː mɔː ɑː bild ænd kiːp peis wi wit frˈæŋkli ʌnˈlaikli in ðiː ʃɔːt təːm
Chỉ khi xây thêm nhiều nhà ở hơn hẳn và lương theo kịp giá, mà nói thật, điều đó có vẻ khó trong ngắn hạn.