intravenous /,intrəˈviːnəs/tính từ(giải phẫu) trong tĩnh mạch B2 intravenous (/,intrəˈviːnəs/, tính từ) nghĩa là (giải phẫu) trong tĩnh mạch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge