Kasser English

hardware

/ˈhɑːdweə/
danh từ
đồ ngũ kim; (từ lóng) vũ khí

hardware (/ˈhɑːdweə/, danh từ) nghĩa là đồ ngũ kim; (từ lóng) vũ khí. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với hardware

Yes, I'll upgrade all the hardware this week. Access will be restored by noon.
jes ˈ pˈgreid ɔːl ðiː ˈhɑːdweə ðis wiːk ˈækses wil biː bai nuːn
Vâng, tuần này tôi sẽ nâng cấp toàn bộ phần cứng. Quyền truy cập sẽ được khôi phục trước trưa.
A shipment of new hardware is already in transit and will have arrived by the time we move in.
ei ˈʃipmənt ɔv njuː ˈhɑːdweə ˈɪz ɔːlˈredi in trænsit ænd wil hæv bai ðiː taim wiː muːv in
Một lô phần cứng mới đã đang trên đường và sẽ đến trước khi chúng ta dọn vào.