Kasser English

master

/ˈmɑːstə/
danh từ
chủ, chủ nhân; (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn); thầy, thầy giáo

master (/ˈmɑːstə/, danh từ) nghĩa là chủ, chủ nhân; (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn); thầy, thầy giáo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chủ, chủ nhân; (hàng hải) thuyền trưởng (thuyền buôn); thầy, thầy giáo
    masters and men – chủ và thợ
  • tính từ làm chủ, đứng đầu; bậc thầy, tài giỏi, thành thạo, tinh thông; làm thợ cả (không làm công cho ai)
  • động từ làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy; kiềm chế, trấn áp, không chế; (nghĩa bóng) khắc phục, vượt qua
    to master one's temper – kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh