Kasser English

ornament

/ˈɔːnəment/
danh từ
đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng; niềm vinh dự; (số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ

ornament (/ˈɔːnəment/, danh từ) nghĩa là đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng; niềm vinh dự; (số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng; niềm vinh dự; (số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ
    a tower rich in ornament – cái tháp trang hoàng lộng lẫy
  • động từ trang hoàng, trang trí