obedience
/əˈbiːdjəns/
danh từ
sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng; (tôn giáo) khu vực quản lý, khu vực quyền hành; vâng lệnh, theo lệnh
obedience (/əˈbiːdjəns/, danh từ) nghĩa là sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng; (tôn giáo) khu vực quản lý, khu vực quyền hành; vâng lệnh, theo lệnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.