opponent (/əˈpounənt/, danh từ) nghĩa là địch thủ, đối thủ, kẻ thù; (lý thuyết trò chơi) đối phương. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ địch thủ, đối thủ, kẻ thù; (lý thuyết trò chơi) đối phương
- tính từ phản đối, đối lập, chống lại