operator
/ˈɔpəreitə/
danh từ
người thợ máy; người sử dụng máy móc; người coi tổng đài (dây nói); (y học) người mổ
operator (/ˈɔpəreitə/, danh từ) nghĩa là người thợ máy; người sử dụng máy móc; người coi tổng đài (dây nói); (y học) người mổ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 4 của Kasser English.