means
/mˈiːnz/
danh từ
tiền bạc; của cải; tiềm lực; a man of means; phương tiện; biện pháp; cách thức
means (/mˈiːnz/, danh từ) nghĩa là tiền bạc; của cải; tiềm lực; a man of means; phương tiện; biện pháp; cách thức. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với means
That means more downtime and less output this week. Can we speed up the procedure?
ðæt mˈiːnz mɔː ˈdauntaim ænd les ˈautput ðis wiːk kæn wiː spiːd p ðiː procedure
Thế nghĩa là thêm thời gian ngừng máy và giảm sản lượng tuần này. Có thể đẩy nhanh quy trình không?
Influencers are by no means the only cause of impulse buying.
ɑː bai nou mˈiːnz ðiː ˈounli kɔːz ɔv ˈimpʌls
Người có sức ảnh hưởng hoàn toàn không phải nguyên nhân duy nhất của mua sắm bốc đồng.