Kasser English

mill

/mil/
danh từ
min (bằng 1 qoành 000 đô la); cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán; xưởng, nhà máy

mill (/mil/, danh từ) nghĩa là min (bằng 1 qoành 000 đô la); cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán; xưởng, nhà máy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ min (bằng 1 qoành 000 đô la); cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán; xưởng, nhà máy
  • động từ xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền; đánh sủi bọt; (từ lóng) đánh, đấm, thụi, giâ, tẩn; đánh gục, đánh bại
    to mill flour – xay bột