Kasser English

pickle

/ˈpikl/
danh từ
nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...); (số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp; dung dịch axit để tẩy

pickle (/ˈpikl/, danh từ) nghĩa là nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...); (số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp; dung dịch axit để tẩy. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...); (số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp; dung dịch axit để tẩy
    onion pickles – dưa hành giầm, hành ngâm giấm
  • động từ giầm (củ cải, hành, thịt... vào giấm...); (hàng hải) xát muối giấm vào (lưng ai) (sau khi đánh đòn)