outskirts
/ˈautskəːts/
danh từ
vùng ngoài (một tỉnh...); ngoại ô, vùng ngoại ô; phạm vi ngoài (một vấn đề...)
outskirts (/ˈautskəːts/, danh từ) nghĩa là vùng ngoài (một tỉnh...); ngoại ô, vùng ngoại ô; phạm vi ngoài (một vấn đề...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 4 của Kasser English.
Câu ví dụ với outskirts
Mainly for employment and education. The problem is that the faster people migrate, the more pressure there is on housing, and rents in megacities like Ho Chi Minh City have soared, while gentrification pushes poorer families to the outskirts.
ˈmeinli fɔː imˈplɔimənt ænd ðiː problem ˈɪz ðæt ðiː ˈpiːpl maiˈgreit ðiː mɔː ˈpreʃə ðeə ˈɪz ɔn ˈhauziɳ ænd in laik hou ˈsiti hæv wail tuː ðiː ˈautskəːts
Chủ yếu vì việc làm và giáo dục. Vấn đề là người ta di cư càng nhanh thì áp lực lên nhà ở càng lớn, và giá thuê ở những siêu đô thị như TP.HCM đã tăng vọt, trong khi trung lưu hoá đẩy các gia đình nghèo ra vùng ven.