neglect
/niˈglekt/
danh từ
sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý; sự bỏ bê, sự bỏ mặc; sự thời ơ, sự hờ hững
neglect (/niˈglekt/, danh từ) nghĩa là sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý; sự bỏ bê, sự bỏ mặc; sự thời ơ, sự hờ hững. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý; sự bỏ bê, sự bỏ mặc; sự thời ơ, sự hờ hữngneglect of duty – sự sao lãng bổn phận
- động từ sao lãng, không chú ý; bỏ bê, bỏ mặc; thờ ơ, hờ hữngto neglect one's studies – sao lãng việc học hành
Câu ví dụ với neglect
Rehabilitation should be the priority. Teenagers who are convicted and locked up often learn more about crime inside than outside, whereas restorative programmes and support address the root causes, which are usually deprivation and neglect.
ˈriːə ʃˈʊd biː ðiː priority huː ɑː ænd p ˈɔːfn ləːn mɔː əˈbaut kraim ˈinˈsaid ðæn ˈautˈsaid we rˈ z risˈtɔrətiv ænd səˈpɔːt əˈdres ðiː ruːt wit ɑː ˈjuː u li ænd niˈglekt
Cải tạo nên là ưu tiên. Thiếu niên bị kết án và giam giữ thường học thêm về tội phạm ở trong tù hơn ở ngoài, trong khi các chương trình phục hồi và hỗ trợ giải quyết được nguyên nhân gốc rễ, thường là thiếu thốn và bị bỏ bê.