motorbike (/mˈəʊtəbˌaɪk/, danh từ) nghĩa là xe môtô hạng nhẹ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với motorbike
I'm a commuter by motorbike, like most people here. The journey takes forty minutes, but twice as long during rush hour.
ei kəˈmjuːtə bai mˈəʊtəbˌaɪk laik moust ˈpiːpl hiə ðiː ˈdʤəːni ˈfɔːti bʌt twais æz lɔɳ ˈdjuəriɳ rʌʃ ˈauə
Tôi đi làm bằng xe máy, như đa số người ở đây. Hành trình mất bốn mươi phút, nhưng gấp đôi vào giờ cao điểm.