Kasser English

offhand

/ˈɒfhænd/
trạng từ
không suy nghĩ trước, ngay tức khắc, ứng khẩu

offhand (/ˈɒfhænd/, trạng từ) nghĩa là không suy nghĩ trước, ngay tức khắc, ứng khẩu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • trạng từ không suy nghĩ trước, ngay tức khắc, ứng khẩu
    I can't say offhand how much money I earn – tôi không thể nói ngay lập tức tôi kiếm được bao nhiêu tiền
  • tính từ quá tự nhiên, lấc cấc; không khách sáo; thoải mái
    he was rather offhand with me – anh ta hơi quá thân mật đối với tôi