candidate
/ˈkændidit/
danh từ
người ứng cử; người dự thi; thí sinh; người dự tuyển (vào một chức gì)
candidate (/ˈkændidit/, danh từ) nghĩa là người ứng cử; người dự thi; thí sinh; người dự tuyển (vào một chức gì). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 11 của Kasser English.
Câu ví dụ với candidate
We need a candidate who is fluent in English and Chinese.
wiː niːd ei ˈkændidit huː ˈɪz fluent in ˈiɳgliʃ ænd ˈtʃaiˈniːz
Chúng tôi cần ứng viên thông thạo tiếng Anh và tiếng Trung.
The successful candidate will answer calls and emails from customers, take messages and deal with delivery issues.
ðiː səkˈsesful ˈkændidit wil ˈɑːnsə ænd frɔm teik ænd diːl wi diˈlivəri
Ứng viên trúng tuyển sẽ trả lời điện thoại và email của khách hàng, nhận lời nhắn và xử lý các vấn đề giao hàng.