Kasser English

campaign

/kæmˈpein/
danh từ
chiến dịch; cuộc vận động

campaign (/kæmˈpein/, danh từ) nghĩa là chiến dịch; cuộc vận động. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 5 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ chiến dịch; cuộc vận động
    the Dienbienphu campaign – chiến dịch Điện biên phủ
  • động từ đi chiến dịch, tham gia chiến dịch

Câu ví dụ với campaign

Not only did the campaign raise awareness, but it also boosted sales.
nɔt ˈounli dˈɪd ðiː kæmˈpein reiz əwˈeənəs bʌt it ˈɔːlsou
Chiến dịch không những nâng cao nhận diện mà còn thúc đẩy doanh số.
The team plans to launch the campaign in June.
ðiː tiːm tuː lɔːntʃ ðiː kæmˈpein in dʤuːn
Nhóm dự định ra mắt chiến dịch vào tháng Sáu.
That's worrying. Our main competitor rolled out a huge billboard campaign last month.
ˈðæts wˈʌrɪɪŋ ˈauə mein kəmˈpetitə aut ei hjuːdʤ ˈbilbɔːd kæmˈpein lɑːst mʌnθ
Đáng lo đấy. Đối thủ chính vừa triển khai chiến dịch biển quảng cáo lớn tháng trước.
Let's collect feedback during the event and adjust the campaign.
ˈlɛts kəˈlekt ˈfiːdbæk ˈdjuəriɳ ðiː iˈvent ænd əˈdʤʌst ðiː kæmˈpein
Hãy thu thập phản hồi trong sự kiện và điều chỉnh chiến dịch.