bomber /ˈbɔmə/danh từmáy bay ném bom; người phụ trách cắt bom B2 bomber (/ˈbɔmə/, danh từ) nghĩa là máy bay ném bom; người phụ trách cắt bom. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge