Kasser English

burglary

/ˈbəːgləri/
danh từ
ăn trộm đêm; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch

burglary (/ˈbəːgləri/, danh từ) nghĩa là ăn trộm đêm; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với burglary

Not a serious one. There is some theft, mostly phones and motorbikes, and the occasional burglary, but violent crime is rare.
nɔt ei ˈsiəriəs wʌn ðeə ˈɪz sʌm θeft ˈmoustli ænd ænd ðiː əˈkeiʤənl ˈbəːgləri bʌt ˈvaiələnt kraim ˈɪz reə
Không nghiêm trọng. Có một ít trộm cắp, chủ yếu điện thoại và xe máy, thỉnh thoảng có trộm đột nhập nhà, nhưng tội phạm bạo lực thì hiếm.