burgle /ˈbəːgləraiz/động từăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch B2 burgle (/ˈbəːgləraiz/, động từ) nghĩa là ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge