cellist /sˈɛlɪst/danh từngười chơi viôlôngxen, người chơi xelô B2 cellist (/sˈɛlɪst/, danh từ) nghĩa là người chơi viôlôngxen, người chơi xelô. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2. Học từ này trong Kasser EnglishTra Cambridge