coincidence
/kouˈinsidəns/
danh từ
sự trùng khớp, sự trùng nhau; sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra); trùng, trùng hợp
coincidence (/kouˈinsidəns/, danh từ) nghĩa là sự trùng khớp, sự trùng nhau; sự trùng khớp ngẫu nhiên (sự việc xảy ra); trùng, trùng hợp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.