anticipate
/ænˈtisipeit/
động từ
dùng trước, hưởng trước; thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước; làm trước; nói trước
anticipate (/ænˈtisipeit/, động từ) nghĩa là dùng trước, hưởng trước; thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước; làm trước; nói trước. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.