community
/kəˈmjuːniti/
danh từ
dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...); phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch...); sở hữu cộng đồng, sở hữu chung
community (/kəˈmjuːniti/, danh từ) nghĩa là dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...); phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch...); sở hữu cộng đồng, sở hữu chung. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.
Câu ví dụ với community
Nevertheless, prison remains necessary for violent criminals who are a danger to the community.
prison rɪmˈeɪnz ˈnesisəri fɔː ˈvaiələnt huː ɑː ei ˈdeindʤə tuː ðiː kəˈmjuːniti
Dù vậy, nhà tù vẫn cần thiết với tội phạm bạo lực gây nguy hiểm cho cộng đồng.
It's a fair criticism of how grants are allocated, not of funding itself. If money went to inclusive community projects and free galleries, the arts would belong to everyone.
ei feə ˈkritisizm ɔv hau ɑː nɔt ɔv fˈʌndɪŋ itˈself if ˈmʌni tuː inˈkluːsiv kəˈmjuːniti ænd friː ðiː wˈʊd biˈlɔɳ tuː ˈevribɔdi
Đó là chỉ trích hợp lý về cách phân bổ tài trợ, chứ không phải về việc tài trợ. Nếu tiền đi vào dự án cộng đồng bao trùm và phòng trưng bày miễn phí, nghệ thuật sẽ thuộc về tất cả mọi người.
In a hypothetical mountain community of 800 people, a survey found that every adult over 60 spoke the local dialect fluently, whereas fewer than one in ten children under 12 could hold a conversation in it.
in ei hˌaɪpəθˈɛtɪkəl ˈmauntin kəˈmjuːniti ɔv ˈpiːpl ei ˈsəːvei faund ðæt ˈevri ˈædʌlt ˈouvə spouk ðiː ˈloukəl ˈdaiəlekt flˈuːəntli we rˈ z ðæn wʌn in ten tʃaild ˈʌndə kæn hould ei in it
Trong một cộng đồng miền núi giả định 800 người, khảo sát thấy mọi người lớn trên 60 đều nói phương ngữ địa phương lưu loát, trong khi chưa tới một phần mười trẻ dưới 12 tuổi có thể trò chuyện bằng nó.