commute
/kəˈmjuːt/
động từ
thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán; (pháp lý) giảm (hình phạt, tội); đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm)
commute (/kəˈmjuːt/, động từ) nghĩa là thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán; (pháp lý) giảm (hình phạt, tội); đi làm hằng ngày bằng vé tháng; đi lại đều đặn (giữa hai địa điểm). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với commute
We want an office where staff can commute easily.
wiː wɔnt æn ˈɔfis we stɑːf kæn kəˈmjuːt ˈiːzili
Chúng tôi muốn một văn phòng nơi nhân viên có thể đi làm dễ dàng.