audit
/ˈɔːdit/
danh từ
sự kiểm tra (sổ sách); sự thanh toán các khoản (theo kỳ hạn) giữa tá điền và địa chủ
audit (/ˈɔːdit/, danh từ) nghĩa là sự kiểm tra (sổ sách); sự thanh toán các khoản (theo kỳ hạn) giữa tá điền và địa chủ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự kiểm tra (sổ sách); sự thanh toán các khoản (theo kỳ hạn) giữa tá điền và địa chủaudit ale – bia đặc biệt trong ngày kiểm tra sổ sách
- động từ kiểm tra (sổ sách); kiểm tra; thử, kiểm nghiệm
Câu ví dụ với audit
Cash flow has been a problem since the audit.
kæʃ flow hæv biː ei problem sins ðiː ˈɔːdit
Dòng tiền đã là vấn đề kể từ cuộc kiểm toán.
Will the shareholders accept that before the audit?
wil ðiː əkˈsept ðæt biˈfɔː ðiː ˈɔːdit
Cổ đông có chấp nhận chuyện đó trước kỳ kiểm toán không?