ceiling
/ˈsiːliɳ/
danh từ
trần (nhà...); (hàng không) độ cao tối đa (của một máy bay); giá cao nhất; bậc lương cao nhất
ceiling (/ˈsiːliɳ/, danh từ) nghĩa là trần (nhà...); (hàng không) độ cao tối đa (của một máy bay); giá cao nhất; bậc lương cao nhất. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với ceiling
Partly because of stereotypes. Many employers still assume that a woman will put domestic duties first, so she hits a glass ceiling even when she is more capable than her male colleagues.
ˈpɑːtli biˈkɔz ɔv stˈɛrɪˌəʊtaɪps ˈmeni stil əˈsjuːm ðæt ei ˈwumən wil put dəˈmestik fəːst sou ʃiː ei glɑːs ˈsiːliɳ ˈiːvən wen ʃiː ˈɪz mɔː ˈkeipəbl ðæn həː meil
Một phần vì định kiến. Nhiều nhà tuyển dụng vẫn cho rằng phụ nữ sẽ đặt việc nhà lên trước, nên cô ấy chạm trần kính dù có năng lực hơn đồng nghiệp nam.