caring (/kˈeərɪŋ/, tính từ) nghĩa là chu đáo; chu đáo. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với caring
Caring for senior citizens is a responsibility in Vietnamese culture.
kˈeərɪŋ fɔː ˈsiːnjə ˈɪz ei ris in ˈkʌltʃə
Chăm sóc người cao tuổi là một trách nhiệm trong văn hoá Việt.