carnival
/ˈkɑːnivəl/
danh từ
ngày hội (trước trai giới); cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình; sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi
carnival (/ˈkɑːnivəl/, danh từ) nghĩa là ngày hội (trước trai giới); cuộc hội hè ăn uống linh đình; cuộc vui trá hình; sự quá xá, sự lạm dụng, sự bừa bãi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.