confront
/kənˈfrʌnt/
động từ
mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với; đối chất; (+ with) đối chiếu (tài liệu, bản sao...)
confront (/kənˈfrʌnt/, động từ) nghĩa là mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với; đối chất; (+ with) đối chiếu (tài liệu, bản sao...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.