chip (/tʃip/, danh từ) nghĩa là vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa; chỗ sức, chỗ mẻ; mảnh vỡ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa; chỗ sức, chỗ mẻ; mảnh vỡ
- động từ đẽo, bào; làm sứt, làm mẻ; đập vỡ ra từng mảnh, đập vỡ toangto chip the edge of the glass – làm sứt mép gương