Kasser English

attendance

/əˈtendəns/
danh từ
sự dự, sự có mặt; số người dự, số người có mặt; sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu

attendance (/əˈtendəns/, danh từ) nghĩa là sự dự, sự có mặt; số người dự, số người có mặt; sự chăm sóc, sự phục vụ, sự phục dịch; sự theo hầu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 400–600 Bài 15 của Kasser English.