Kasser English

advancement

/əbˈvɑːnsmənt/
danh từ
sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên; sự thăng chức, đề bạt; (pháp lý) tiền (người kế thừa được) nhận trước

advancement (/əbˈvɑːnsmənt/, danh từ) nghĩa là sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên; sự thăng chức, đề bạt; (pháp lý) tiền (người kế thừa được) nhận trước. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 10 của Kasser English.

Câu ví dụ với advancement

If the appraisal goes well, you'll be eligible for a pay rise, some perks and maybe advancement.
if ðiː əˈpreiz wel biː iˈliminəbl fɔː ei pei raiz sʌm ænd ˈmeibiː əbˈvɑːnsmənt
Nếu đánh giá tốt, bạn sẽ đủ điều kiện tăng lương, thêm phúc lợi và có thể thăng tiến.