circuit (/ˈsəːkit/, danh từ) nghĩa là chu vi, đường vòng quanh; sự đi vòng quanh; (vật lý) mạch. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ chu vi, đường vòng quanh; sự đi vòng quanh; (vật lý) mạchthe circuit of a town – chu vi thành phố
- động từ đi vòng quanh; mạch điện; bản điện; (máy tính) mạch, chu tuyến, sơ đồ, chu trình