considering (/kənˈsidəriɳ/, giới từ) nghĩa là vì rằng, thấy rằng, xét rằng; xét cho kỹ, xét cho đến cùng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Câu ví dụ với considering
We're considering sponsoring a music festival.
kənˈsidəriɳ ei ˈmjuːzik ˈfestivəl
Chúng tôi đang cân nhắc tài trợ một lễ hội âm nhạc.