Kasser English

concession

/kənˈseʃn/
danh từ
sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...); (ngoại giao) nhượng địa, tô giới

concession (/kənˈseʃn/, danh từ) nghĩa là sự nhượng, sự nhượng bộ; sự nhường (đất đai...); (ngoại giao) nhượng địa, tô giới. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 2 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với concession

Neither side was willing to make a concession.
ˈnaiðə said biː ˈwili tuː meik ei kənˈseʃn
Không bên nào sẵn sàng nhượng bộ.