competence
/ˈkɔmpitəns/
danh từ
năng lực, khả năng; tiền thu nhập đủ để sống sung túc; (pháp lý) thẩm quyền
competence (/ˈkɔmpitəns/, danh từ) nghĩa là năng lực, khả năng; tiền thu nhập đủ để sống sung túc; (pháp lý) thẩm quyền. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 2 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với competence
Everyone has shortcomings. Your competence and dedicated attitude are well known.
ˈevribɔdi hæv jɔː ˈkɔmpitəns ænd dˈɛdɪkˌeɪtɪd ˈætitjuːd ɑː wel nou
Ai cũng có thiếu sót. Năng lực và thái độ tận tâm của bạn ai cũng biết.