Kasser English

compensation

/,kɔmpenˈseiʃn/
danh từ
sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường; (kỹ thuật) sự bù; bù trừ; hiệu chỉnh; san bằng, làm bằng (d)

compensation (/,kɔmpenˈseiʃn/, danh từ) nghĩa là sự đền bù, sự bồi thường (thiệt hại); vật đền bù, vật bồi thường; (kỹ thuật) sự bù; bù trừ; hiệu chỉnh; san bằng, làm bằng (d). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 1 Bài 14 của Kasser English.

Câu ví dụ với compensation

Thank you. Will I get any compensation for the delay?
θæɳk juː wil ai get ˈeni fɔː ðiː diˈlei
Cảm ơn. Tôi có được bồi thường cho việc trễ không?