Kasser English

coma

/ˈkoumiː/
danh từ
(y học) sự hôn mê; (thực vật học) mào lông (ở đầu hạt một số cây); (thiên văn học) đầu sao chổi

coma (/ˈkoumiː/, danh từ) nghĩa là (y học) sự hôn mê; (thực vật học) mào lông (ở đầu hạt một số cây); (thiên văn học) đầu sao chổi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.