bankruptcy
/ˈbæɳkrəptsi/
danh từ
sự vỡ nợ, sự phá sản; sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm...)
bankruptcy (/ˈbæɳkrəptsi/, danh từ) nghĩa là sự vỡ nợ, sự phá sản; sự mất hoàn toàn (danh sự, tiếng tăm...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.