cabinet
/ˈkæbinit/
danh từ
tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý); vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm); nội các, chính phủ
cabinet (/ˈkæbinit/, danh từ) nghĩa là tủ (có nhiều ngăn, đựng đồ dạc quý); vỏ (máy thu thanh, máy ghi âm); nội các, chính phủ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.