bum (/bʌm/, danh từ) nghĩa là phía sau, đằng sau; mông đít; (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ phía sau, đằng sau; mông đít; (pháp lý) nhân viên chấp hành ((cũng) bum bailiff)
- tính từ (từ lóng) tồi, vô giá trị, hạng bét
- động từ (từ lóng) làm biếng, đi lang thang vơ vẩn, vô công rồi nghề; ăn bám; bòn rút, xin xỏ được