Kasser English

commission

/kəˈmiʃn/
danh từ
lệnh, mệnh lệnh; nhiệm vụ, phận sự; sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác

commission (/kəˈmiʃn/, danh từ) nghĩa là lệnh, mệnh lệnh; nhiệm vụ, phận sự; sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 10 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ lệnh, mệnh lệnh; nhiệm vụ, phận sự; sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác
    to be on the commission – đang thi hành nhiệm vụ (của một quan toà)
  • động từ uỷ nhiệm, uỷ thác; đặt làm, đặt mua (một bức tranh...); (toán kinh tế) tiền hoa hồng
    to commission someone to do something – uỷ thác ai làm việc gì

Câu ví dụ với commission

Only partly. Companies commission what gives them publicity, such as a famous orchestra, whereas experimental sculpture or local theatre stays underfunded because it has no commercial appeal.
ˈounli ˈpɑːtli kəˈmiʃn w t ðem pʌbˈlisiti sʌtʃ æz ei ˈfeiməs ˈɔːkistrə we rˈ z eks ˈskʌlptʃə ɔː ˈloukəl ˈθiətə biˈkɔz it hæv nou kəˈməːʃl əˈpiːl
Chỉ một phần. Doanh nghiệp đặt hàng thứ đem lại quảng bá cho họ, như dàn nhạc nổi tiếng, trong khi điêu khắc thử nghiệm hay sân khấu địa phương cứ thiếu kinh phí vì không có sức hút thương mại.