Kasser English

abuse

/əˈbjuːs/
danh từ
sự lạm dụng, sự lộng hành; thói xấu, hủ tục; sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả

abuse (/əˈbjuːs/, danh từ) nghĩa là sự lạm dụng, sự lộng hành; thói xấu, hủ tục; sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự lạm dụng, sự lộng hành; thói xấu, hủ tục; sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả
    abuse of power – sự lạm quyền
  • động từ lạm dụng (quyền hành...); lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa; nói xấu, gièm pha
    to abuse somebody behind his bock – nói xấu sau lưng ai