Kasser English

burst

/bəːst/
động từ
đầy ních, tràn đầy; nóng lòng háo hức; làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra

burst (/bəːst/, động từ) nghĩa là đầy ních, tràn đầy; nóng lòng háo hức; làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ đầy ních, tràn đầy; nóng lòng háo hức; làm nổ tung ra; làm bật tung ra; làm rách tung ra, làm vỡ tung ra
    storehouse bursting with grain – nhà kho đầy ních thóc lúa
  • danh từ sự nổ tung, sự vỡ tung; tiếng nổ (bom); sự gắng lên, sự dấn lên, sự nổ lực lên; sự bật lên, sự nổ ra, sự bùng lên
    a burst of energy – sự gắng sức