Kasser English

burning

/ˈbəːniɳ/
tính từ
đang cháy; thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ); nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách

burning (/ˈbəːniɳ/, tính từ) nghĩa là đang cháy; thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ); nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đang cháy; thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ); nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách
    burning desire – lòng ham muốn mãnh liệt
  • danh từ sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm); sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong lò); (từ lóng) sự sôi nổi, sự hăng hái, nhiệt tình
    a smell of burning – mùi cháy khét

Câu ví dụ với burning

Absolutely. Carbon dioxide from burning coal leads to global warming, which is harmful to wildlife and many species.
ˈæbsəluːtli ˈkɑːbən daiˈɔksaid frɔm ˈbəːniɳ koul tuː ˈgloubəl ˈwɔːmiɳ wit ˈɪz ˈhɑːmful tuː wˈaɪldlaɪf ænd ˈmeni ˈspiːʃiːz
Chắc chắn rồi. Khí CO2 từ việc đốt than dẫn đến nóng lên toàn cầu, gây hại cho động vật hoang dã và nhiều loài.