Kasser English

absent

/ˈæbsənt/
tính từ
vắng mặt, đi vắng, nghỉ; lơ đãng

absent (/ˈæbsənt/, tính từ) nghĩa là vắng mặt, đi vắng, nghỉ; lơ đãng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 12 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ vắng mặt, đi vắng, nghỉ; lơ đãng
    an absent air – vẻ lơ đãng
  • động từ vắng mặt, đi vắng, nghỉ
    to absent oneself from school – nghỉ học